Cập nhật gần đây

Cập nhật lối chơi

7.27d

Vật phẩm

Drum of Endurance
  • Mọi chỉ số: Từ +6 thành +4
Heaven's Halberd
  • Giờ có công thức giá 400 vàng
Soul Ring
  • Giá công thức: Từ 350 thành 275
Helm of the Dominator
  • Giảm máu tối thiểu: Từ 1500 thành 1000
  • Có thêm hiệu ứng tăng 4 giáp cho quái bị thu phục

Tướng

Arc Warden
Tempest Double
  • Tempest Double: Phân thân không còn làm mất hiệu ứng của Smoke of Deceit
Talents
  • Tiềm năng cấp 10: Từ +350 tầm thi triển Flux thành +300
Bane
Brain Sap
  • Brain Sap: Tăng mana tốn, từ 110/130/150/170 thành 120/140/160/180
Bloodseeker
  • Sát thương cơ bản: Tăng 2
Bloodrage
  • Bloodrage: Giảm máu tối đa mất mỗi giây, từ 2.2/2.4/2.6/2.8% thành 2.2/2.3/2.4/2.5%
  • Bloodrage: Tăng cường hóa phép, từ 6/12/18/24% thành 15/20/25/30%
Bristleback
  • Sát thương cơ bản: Từ 47-57 thành 52-58
Broodmother
Spin Web
  • Spin Web: Thay đổi tốc độ chạy tăng, từ 20/35/50/65% thành 25/35/45/55%
  • Spin Web (Scepter): Thay đổi tốc độ chạy tăng, từ 30/50/70/90% thành 35/50/65/80%
Chaos Knight
  • Nhanh nhẹn cơ bản: Từ 14 thành 18
Clockwerk
  • Tốc độ chạy: Từ 315 thành 310
Rocket Flare
  • Rocket Flare: Giảm thời gian cho tầm nhìn, từ 8 thành 6
Talents
  • Tiềm năng cấp 15: Từ +1 đòn đánh để phá Power Cogs thành +2
Dark Seer
Surge
  • Surge giờ có tác dụng như rune siêu tốc, thay vì tăng tốc độ chạy
Talents
  • Tiềm năng cấp 15: Từ Ion Shell tăng 400 máu tối đa thành 350
Doom
Scorched Earth
  • Scorched Earth: Giảm thời gian tác dụng, từ 16 thành 15
Devour
  • Devour: Giảm máu hồi mỗi giây, từ 2/6/10/14 thành 1/5/9/13
Talents
  • Tiềm năng cấp 10: Từ +13% tốc độ chạy cho Scorched Earth thành +10%
Dragon Knight
  • Sức mạnh cơ bản: Tăng 2
Enchantress
Enchant
  • Enchant: Giảm máu tăng cho quái, từ 200/400/800/1200 thành 200/300/400/500
  • Enchant: Giờ thêm hiệu ứng tăng 2/4/6/8 giáp
Faceless Void
  • Sức mạnh cơ bản: Từ 24 thành 22
  • Time Lock: Giảm sát thương, từ 25/30/35/40 thành 20/25/30/35
  • Tiềm năng cấp 25: Khả năng né sát thương có thể bị vô hiệu hóa bởi hiệu ứng phá nội tại
Leshrac
  • Sức mạnh cơ bản: Từ 18 thành 20
Pulse Nova
  • Pulse Nova: Tăng bán kính, từ 450 thành 475
Luna
  • Giáp cơ bản: Tăng 2
Magnus
Empower
  • Empower: Giảm hệ số hiệu quả lên bản thân, từ 100% thành 75%
Talents
  • Tiềm năng cấp 10: Từ +200 máu thành +0.3 giây làm chậm cho Shockwave
  • Tiềm năng cấp 20: Từ +8 giáp thành +350 máu
Mars
  • Trí tuệ: Từ 20 + 1.4 thành 21 + 1.6
  • Mana hồi mỗi giây cơ bản: Từ 0 thành 0.5
Medusa
  • Sát thương cơ bản: Tăng 2
Stone Gaze
  • Stone Gaze: Giảm mana tốn, từ 200 thành 100
Monkey King
Boundless Strike
  • Boundless Strike: Tăng thời gian choáng, từ 0.4/0.8/1.2/1.6 thành 0.7/1/1.3/1.6
Omniknight
  • Tốc độ chạy cơ bản: Từ 305 thành 310
Outworld Devourer
Arcane Orb
  • Arcane Orb: Tăng sát thương, từ 6/8/10/12% thành 7.5/9/10.5/12%
Phoenix
  • Sát thương cơ bản: Giảm 2
  • Sức mạnh tăng mỗi cấp: Từ 3.7 thành 3.5
Sun Ray
  • Sun Ray: Tăng thời gian hồi, từ 26 thành 30
Rubick
  • Tốc độ đánh cơ bản: Từ 110 thành 100
Silencer
Last Word
  • Last Word: Tăng sát thương, từ 80/120/160/200 thành 120/160/200/240
Spectre
Spectral Dagger
  • Spectral Dagger: Giảm sát thương, từ 90/140/190/240 thành 75/130/185/240
Desolate
  • Desolate: Giảm sát thương, từ 24/36/48/60 thành 15/30/45/60
Haunt
  • Haunt: Tăng thời gian hồi, từ 180/150/120 thành 180/160/140
Tiny
  • Tốc độ chạy: Từ 310 thành 300
Underlord
Firestorm
  • Firestorm: Giảm tầm thi triển, từ 675 thành 600/625/650/675
Pit of Malice
  • Pit of Malice: Tăng thời gian hồi, từ 18/17/16/15 thành 21/19/17/15
  • Pit of Malice: Tăng thời gian trói, từ 0.9/1.2/1.5/1.8 thành 1.2/1.4/1.6/1.8
Atrophy Aura
  • Atrophy Aura: Thay đổi sát thương tăng khi quái chết, từ 4/5/6/7 thành 2/4/6/8
Talents
  • Tiềm năng cấp 15: Từ -3 giây hồi Firestorm thành -4
Ursa
Overpower
  • Overpower: Giảm mana tốn, từ 55/60/65/70 thành 40/50/60/70
Talents
  • Tiềm năng cấp 10: Từ +175 máu thành +1.5 mana hồi mỗi giây
  • Tiềm năng cấp 15: Từ +2 mana hồi mỗi giây thành +300 máu
Venomancer
Plague Ward
  • Plague Ward: Tăng mana tốn, từ 20 thành 20/22/24/26
  • Plague Ward: Tăng vàng thưởng khi phá, từ 14-17 thành 15/17/19/21
Poison Sting
  • Poison Sting: Giảm sát thương, từ 8/16/24/32 thành 6/14/22/30
  • Poison Sting: Thay đổi tốc độ chạy giảm, từ 11/13/15/17% thành 9/11/13/15%
Zeus
  • Sức mạnh cơ bản: Từ 21 thành 19
  • Mana hồi mỗi giây cơ bản: Từ 0.25 thành 0
Talents
  • Tiềm năng cấp 10: Từ +1.75 mana hồi mỗi giây thành +1.5